Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 1 to 6

October 26, 2008

Chào các bạn.

Mấy nay hăng hái vào diễn đàn Hội sinh viên Vietnam tại Hàn Quốc (VASK) thấy có một loạt bài giới thiệu ngữ pháp thực dụng của chị Meo nên muốn giới thiệu cho các bạn chúng ta ai đang học tiếng Hàn biết đường tìm mà đọc.

Link: http://vsak.vn/vn/forum/showthread.php?t=1197

Xin phép copy bài đầu tiên của chị Meo cho các bạn xem:

Có nhiều sách và nhiều tác giả viết sách ngữ pháp tiếng Hàn cho người Việt nhưng họ viết cao siêu quá đọc ngán Meo sẽ làm topic tổng hợp các điểm ngữ pháp thực dụng kèm bài tập cho mọi người đỡ ngán vậy
Ai muốn hỏi về ngữ pháp vào đây luôn nha. Các câu về ngữ pháp trước đây thảo luận với Cu*a Ga'i Ha`n giờ Meo cũng đưa vô đây nốt.

1/ Trợ từ chủ ngữ -이/-가

-Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối.

가방이 있어요.
모자가 있어요.

2/ Trợ từ chủ ngữ -은/는

Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. '-는' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối, `-은' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối.

이것이 연필이에요.
이것은 연필이에요.

한국말이 재미있어요.
한국말은 재미있어요.

3/ Đuôi từ kết thúc câu

a. đuôi từ-ㅂ니다/습니다 (câu tường thuật)

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니다

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니다

Đây là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.

Ví dụ :

가다 : đi
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 가- . Gốc động từ 가- không có patchim + ㅂ니다 --> 갑니다

먹다 : ăn
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 먹- . Gốc động từ 먹- có patchim + 습니다 --> 먹습니다.

Tương tự thế ta có :

이다 (là)--> 입니다.

아니다 (không phải là)--> 아닙니다.

예쁘다 (đẹp) --> 예쁩니다.

웃다 (cười) --> 웃습니다.

b. Đuôi từ -ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까?

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니까?

Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo. Cách kết hợp với đuôi động từ/tính từ tương tự mục a.

c. Đuôi từ -아/어/여요

-Đây là một đuôi từ thân thiện hơn đuôi 습니다/습니까 nhưng vẫn giữ được ý nghĩa lịch sự, tôn kính. Những bài sau chúng ta sẽ nhắc đến đuôi từ này chi tiết hơn. Khi ở dạng nghi vấn chỉ cần thêm dấu chấm hỏi (?) trong văn viết và lên giọng cuối câu trong văn nói là câu văn sẽ trở thành câu hỏi.

4/ Cấu trúc câu "A은/는 B이다" hoặc "A이/가 B이다"( A là B ) và động từ '이다' : "là"

+ '이다' luôn luôn được viết liền với một danh từ mà nó kết hợp. Và khi phát âm cũng không ngừng giữa danh từ và "이다"

+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -ㅂ니다/습니다 nó sẽ là "B입니다"

+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -아/어/여요, nó sẽ có hai dạng '-예요' và '-이에요'. '-예요' được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp không có patchim, và '-이에요' được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp có patchim.

Ví dụ :

안나 + -예요 --> 안나예요.
책상 + -이에요 --> 책상이에요.

+ Cấu trúc câu phủ định của động từ '이다' là "A은/는 B이/가 아니다" hoặc "A이/가 B이/가 아니다".

- 아니다 + -ㅂ니다/습니다 --> 아닙니다.

- 아니다 + -아/어/여요 --> 아니예요.

Ví dụ :

제가 호주사람이에요. <--> 제가 호주사람이 아니예요.

제가 호주사람이에요. <--> 저는 호주사람이 아니예요.

5. Định từ 이,그,저 + danh từ : (danh từ) này/đó/kia

'분' : người, vị ( kính ngữ của 사람)

이분 : người này, vị này

그분 : người đó

저분 : người kia

6. Động từ '있다/없다' : có / không có

Ví dụ :

- 동생 있어요? Bạn có em không?
- 네, 동생이 있어요. Có, tôi có đứa em.

Hoặc

- 아니오, 동생이 없어요. 그런데 언니는 있어요. Không, tôi không có em. Nhưng tôi có chị gái.

Chúc các bạn thành công.

Các bài viết liên quan:

  1. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 7 to 12 Xin copy tiếp bài 2, tại cái Ubuntu đang lỗi khi chuyển sang .pdf không hiện được font tiếng Hàn nên copy tạm thời vài bài làm tư liệu rồi sẽ chuyển thành file .pdf cho các bạn sau. Có anh ở VSAK đã chuyển sang .pdf nhưng host upload file đó có vấn đề [...]...
  2. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 13 to 22 13. Trạng từ phủ định '안' : không Trạng từ '안' được dùng để thể hiện nghĩa phủ định "không". '안' được đặt trước động từ, tính từ. 학교에 안 가요. 점심을 안 먹어요. 공부를 안 해요. 14. Trạng từ phủ định '못' : không thể Trạng từ '못' được dùng với động từ hành [...]...
  3. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 34 to 48 34. Đuôi từ kết thúc câu ' -(으)ㄹ까요?' - Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn luôn là ngôi thứ nhất số ít hoặc số nhiều. Ví dụ : 우리 거기에서 [...]...
  4. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 23 to 33 23.Đuôi từ '-아(어/여) 보다' Nghĩa gốc của '보다' là "xem, nhìn thấy".' Đuôi từ '-아(어/여)보다' được dùng để chuyển tải ý nghĩa 'thử làm một việc gì đó'. Ví dụ : 이 구두를 신어 보세요. Hãy mang thử đôi giày này xem. 전화해 보세요. Hãy thử gọi điện thoại xem. 여기서 기다려 보세요. Hãy thử [...]...
  5. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng - 49 to 60 49. Mẫu câu '-(으)려고 하다' : Mẫu câu `-(으)려고 하다' được dùng với động từ bao gồm cả `있다'. Mẫu câu này để diễn tả một dự định của chủ ngữ. Tuy nhiên, mẫu câu này được dùng giới hạn cho ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai. Cách dùng với ngôi thứ ba sẽ [...]...
  6. Cẩm nang ngữ pháp tiếng Hàn Quốc thực dụng (file .pdf) Chào các bạn. Anh Juhuvn đã tổng hợp lại các bài viết của chị MeoMeo để cho qui củ hơn nên mình lấy sang đây luôn cho các bạn. Chào các bạn, Do mục Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng (Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng) của bạn MeoMeo đã quá [...]...

{ 2 comments… read them below or add one }

bebi January 21, 2011 at 7:32 pm

ui!!! e doc hok ra

Reply

Giang February 22, 2011 at 10:18 am

Xin chào các bạn.
Mình xin được gửi lời cảm ơn tới các thành viên http://www.ngohaibac.net. Mình đã xem 1 số tài liệu học tiếng Hàn trong website của các bạn. Nó thực sự hữu ích cho mình trong việc làm quen với tiếng Hàn.

Xin chân thành cảm ơn!!
Kim Giang./

Reply

Leave a Comment

Previous post:

Next post: